8日
ようか
youka
N5
Cách viết khác: 八日
意味Nghĩa
- 1.tám ngày; ngày thứ tám
- danh từ
1.8th day of the month
- danh từ
2.eight days
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 学校は4月8日から始まります。
School begins on April 8.
ようか
youka
Cách viết khác: 八日
1.8th day of the month
2.eight days
School begins on April 8.