Kaori Dict

走り去る

はしりさる

hashirisaru

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi る

    1.to run away; to run off

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Away went the car at full speed.

  • As soon as I let go of the leash, the dog ran away.

  • Seeing the policeman, the man ran away.

  • He mounted his bicycle and rode away.

  • He ran away at the sight of a policeman.

  • She got on her bike and rode away.

  • As soon as he saw me, he ran away.

  • As soon as he saw the policeman, he ran away.

  • She had no sooner seen me than she ran away.

  • I saw some small animals running away in all directions.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

走り去る (はしりさる) — to run away; to run off | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict