Kaori Dict

関わる

かかわる

kakawaru

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 19

Nghĩa

  1. 1.liên quan; tham gia; ảnh hưởng
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to be involved (in); to get involved (in); to concern oneself (with); to take part (in); to interfere (in)

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to relate to (a matter); to pertain to; to concern; to have to do with

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to (seriously) affect; to concern; to have a serious bearing (on)

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    4.to stick (to); to adhere (to); to be particular (about)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mặc dù có tài anh ta vẫn là người vô danh.

    For all his genius, he is as unknown as ever.

  • Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một đứa ngu xuẩn.

    You should stay away from cults like that before you turn into a moron.

  • Anh ta vẫn tỏ vẻ bình thản, mặc dù mọi bằng chứng về những việc làm độc ác của mình đã bị phơi bày.

  • The problem affects the prestige of our school.

  • According to the newspaper, he participated in the plot.

  • The customer's complaint was about a sensitive issue.

  • It is a matter of life or death.

  • Such conduct is beneath your dignity.

  • Don't get involved with those people.

  • Though she is rich, she is not happy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

関わる (かかわる) — liên quan; tham gia; ảnh hưởng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict