Kaori Dict

蓄える

たくわえる

takuwaeru

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 14

Nghĩa

  1. 1.tích trữ; dự trữ; tiết kiệm; lưu trữ
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to store; to save up; to stock up on; to lay in stock; to set aside

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to accumulate (e.g. knowledge); to build up (e.g. experience); to develop (e.g. one's skills)

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to grow (a beard, moustache, etc.); to wear

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Với số tiền mà ông Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì ông ấy vẫn có thể sống sung túc.

    With the money Mr Johnson had saved, he would be able to live high on the hog when he retired.

  • We stored the hay in the barn.

  • He has accumulated wealth.

  • He puts aside some gas.

  • He saved no less than ten thousand dollars.

  • Save your strength.

  • He amassed a large fortune before he died.

  • I am saving money to prepare for the worst.

  • She put away a good deal of money.

  • They have plenty of grain in store.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

蓄える (たくわえる) — tích trữ; dự trữ; tiết kiệm; lưu trữ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict