Kaori Dict

大損

おおぞん

oozon

Âm Hán-Việt: ĐẠI TỔN

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.heavy loss

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán.

    He lost a fortune in the stock market.

  • If only I'd sold that property during the economic bubble, I wouldn't have suffered such a big loss.

  • We lost a lot on that job.

  • The plan backfired on us and we lost a lot of money.

  • I was almost deceived by a certain trader's sweet words into making a huge loss.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大損 (おおぞん) — heavy loss | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict