叩き出す
たたきだす
tatakidasu
Cách viết khác: たたき出す
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
1.to begin to strike
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
2.to kick out; to forcefully expel; to fire (someone)
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
3.to hammer (pattern, etc.) into metal
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女はプラスチックの玩具のバットで大きな蛇をたたき出した。
She beat off a big snake with a plastic toy bat.
- 黙れ、さもないとたたき出すぞ。
Shut up, or I'll kick you out.