被る
かぶる
kaburu
Cách viết khác: 冠る · Cách đọc khác: かむる
意味Nghĩa
- 1.đeo
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana
1.to put on (one's head); to wear; to have on; to pull over (one's head); to crown (oneself)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana
2.to be covered with (dust, snow, etc.); to pour (water, etc.) on oneself; to dash on oneself; to ship water
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana
3.to bear (e.g. someone's debts, faults, etc.); to take (blame); to assume (responsibility); to shoulder (burden)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
4.to overlap (e.g. sound or color)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
5.to be similar; to be redundant
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
6.to be fogged (due to overexposure, etc.)
of film
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
7.to close; to come to an end
of a play, etc.
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
8.to get a full house; to sell out
of a play, etc.
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từcổ
9.to blunder; to bungle; to fail
of a play, etc.
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từcổ
10.to be deceived
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムは仮面をかぶっていた。
Tom đang đeo một cái mặt nạ.
Tom was wearing a mask.
- 二人とも帽子をかぶっている。
Hai người đều đang đội mũ.
They both are wearing a hat.
- その王様はいつも王冠をかぶっている。
Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện.
The king always wears a crown.
- 王女は黄金のティアラをかぶっています。
Cô công chúa đang đội một chiếc vương miện bằng vàng.
The princess is wearing a gold tiara.
- トムは目を覚ますために冷たい水をかぶった。
Tom dội nước vào người để tỉnh ngủ.
Tom poured cold water over himself to wake himself up.
- その機械はほこりをかぶっていた。
The machine was coated with dust.
- 避難民は食料や水、薬などその他いろいろ不足を被るものだ。
Refugees will suffer lack of food, water, medicine and all that.
- 「白い帽子をかぶっている男の人は誰ですか」と私は彼女に言った。
I asked her who the man wearing the white hat was.
- 猫をかぶっている。
He is hiding his claws.
- 帽子を被りなさい。
Put on the hat.