Kaori Dict

被る

かぶる

kaburu

N5

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 9

Nghĩa

  1. 1.đeo
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    1.to put on (one's head); to wear; to have on; to pull over (one's head); to crown (oneself)

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    2.to be covered with (dust, snow, etc.); to pour (water, etc.) on oneself; to dash on oneself; to ship water

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    3.to bear (e.g. someone's debts, faults, etc.); to take (blame); to assume (responsibility); to shoulder (burden)

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    4.to overlap (e.g. sound or color)

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    5.to be similar; to be redundant

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    6.to be fogged (due to overexposure, etc.)

    of film

  7. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    7.to close; to come to an end

    of a play, etc.

  8. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    8.to get a full house; to sell out

    of a play, etc.

  9. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từcổ

    9.to blunder; to bungle; to fail

    of a play, etc.

  10. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từcổ

    10.to be deceived

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom đang đeo một cái mặt nạ.

    Tom was wearing a mask.

  • Hai người đều đang đội mũ.

    They both are wearing a hat.

  • Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện.

    The king always wears a crown.

  • Cô công chúa đang đội một chiếc vương miện bằng vàng.

    The princess is wearing a gold tiara.

  • Tom dội nước vào người để tỉnh ngủ.

    Tom poured cold water over himself to wake himself up.

  • The machine was coated with dust.

  • Refugees will suffer lack of food, water, medicine and all that.

  • I asked her who the man wearing the white hat was.

  • He is hiding his claws.

  • Put on the hat.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

被る (かぶる) — đeo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict