Kaori Dict

見つめる

みつめる

mitsumeru

N2

JLPT N2 · Bài 72

Nghĩa

  1. 1.nhìn chằm chằm; dõi mắt
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to stare (at); to gaze (at); to look hard (at); to watch intently; to fix one's eyes (on)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • John nhìn chằm chằm vào bức tranh.

    John stared at the picture.

  • Open your eyes to reality.

  • He fastened his eyes on me.

  • I stared at the man.

  • Her eyes anchored on him.

  • She fixed me with an angry stare.

  • Don't look at me that way.

  • She gazed with wide eyes.

  • Kathy is gazing at the stars.

  • She watched the bird carefully.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

見つめる (みつめる) — nhìn chằm chằm; dõi mắt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict