我が
わが
waga
N2
Cách viết khác: 我・吾が
意味Nghĩa
- 1.của chúng ta; của tôi; của mình
- liên thể từ
1.my; our; one's own
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- わが軍は敵に痛撃を与えた。
Quân ta đã giáng một đòn nặng nề vào địch.
We gave the enemy a drubbing.
- 彼はわがチームの主将にふさわしい。
Anh ấy xứng đáng trở thành đội trưởng của đội chúng ta.
He is worthy to be captain of our team.
- わが神、わが神、なんぞ我を見棄て給ひし。
Hỡi thần linh của con, hỡi thần linh của con, sao ngài lại bỏ rơi con?
My God, my God, why hast thou forsaken me?
- 我が軍はその王国を襲った。
Our army attacked the kingdom.
- 恋人よ、我に帰れ。
Lover, come back to me.
- それでこそわが娘だ。
That's what I expected of my daughter.
- 彼も人なり我も人なり。
What man has done, man can do.
- 我こそ魔女がりの大将。
I'm the witchfinder general.
- わが軍は敵と交戦した。
Our troops engaged with the enemy.
- 彼は我を張ってきかない。
He will have his own way.