Kaori Dict

仲違い

なかたがい

nakatagai

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.falling out (with); quarrel; discord; estrangement; being on bad terms

Câu ví dụ · Tatoeba

  • A quarrel brought about the break.

  • He fell out with his wife.

  • He set us by the ears.

  • No, you mustn't because I am not on good terms with her now.

  • Don't let a little quarrel come between us.

  • I haven't seen Karen since we fell out last month.

  • The couple has been falling out over what TV program to watch for over a week.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

仲違い (なかたがい) — falling out (with); quarrel; discord; estrangement; being on bad terms | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict