Kaori Dict

グラム

guramu

N5

Âm Hán-Việt: NGOÃ

JLPT N5 · Bài 12

Nghĩa

  1. 1.gam
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.gram; gramme

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The net weight of this jam is 200 grams.

  • How many grams of salt are there in 2 teaspoons?

  • How much for half a kilo?

  • An egg is about fifty grams.

  • I want half a kilo of fresh shrimps.

  • My wife gave birth prematurely to a 1,500-gram baby girl.

  • 200 grams of Tanzania dark roast coffee beans, please.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

瓦 (グラム) — gam | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict