Kaori Dict

張り込む

はりこむ

harikomu

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    1.to keep watch (e.g. on a suspect); to be on the lookout (for); to lie in wait (for); to keep under surveillance; to stake out

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    2.to spend a lot of money (on); to treat oneself (to); to splurge (on); to invest (in)

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    3.to paste; to stick; to affix

    also written as 貼り込む

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

張り込む (はりこむ) — to keep watch (e.g. on a suspect); to be on the lookout (for); to lie in wait (for); to keep under surveillance; to stake out | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict