張り裂ける
はりさける
harisakeru
Cách viết khác: 張裂ける
意味Nghĩa
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to burst (open); to break; to split
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女はその知らせを聞いて、胸が張り裂けんばかりに泣いた。
Hearing the news, she cried her heart out.
- 胸が張り裂けるような話だった。
It was a heartbreaking story.
- 彼は激怒で張り裂けんばかりだった。
He was bursting with fury.