長旅
ながたび
nagatabi
Âm Hán-Việt: TRƯỞNG LỮ
Cách đọc khác: ちょうりょ
意味Nghĩa
- danh từ
1.long journey; long trip
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は長旅に耐えられるか。
Cô ấy có chịu được chuyến đi dài không?
Is she equal to a long journey?
- 長旅で彼女の傷は悪化した。
The long trip aggravated her injury.
- 長旅でさぞお疲れでしょう。
You must be tired after such a long trip.