Kaori Dict

適材適所

てきざいてきしょ

tekizaitekisho

Âm Hán-Việt: THÍCH TÀI THÍCH SỞ

Nghĩa

  1. cụm từ / thành ngữdanh từthành ngữ bốn chữ

    1.the right person in the right place

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He's definitely the right guy for the job. Let him fiddle with a computer and he perks right up.

  • He is just the man for the job.

  • It never occurred to me that he was the right man in the right place.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

適材適所 (てきざいてきしょ) — the right person in the right place | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict