Kaori Dict

溺死

できし

dekishi

Âm Hán-Việt: NỊCH TỬ

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.death by drowning

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy suýt chút nữa thì chết đuối.

    He was almost drowned.

  • I might as well drown as starve.

  • There were several deaths from drowning.

  • Tom didn't drown.

  • He fell overboard and drowned.

  • Somebody had drowned her in the bathtub.

  • The young man saved the girl from drowning.

  • She almost drowned.

  • The policeman saved the child from drowning.

  • He drowned while swimming in the river.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

溺死 (できし) — death by drowning | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict