Kaori Dict

コート

kooto

N5

JLPT N5 · Bài 13

Nghĩa

  1. 1.áo khoác; sân
  1. danh từ

    1.coat

  2. danh từ

    2.coating

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Một chiếc xe đi qua đã té nước vào áo khoác của tôi.

    A passing car splashed my coat with water.

  • Tôi không muốn ra ngoài vào ngày trời lạnh thế này mà không có áo choàng.

    I don't like to go out without a coat on such a cold day.

  • I found your coat after you left the house.

  • That's a nice coat.

  • Why don't you take off your coat?

  • That's a nice coat.

  • Put on your coat.

  • I need a heavy coat.

  • He took off his coat.

  • This coat is warm.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

コート — áo khoác; sân | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict