Kaori Dict

坊や

ぼうや

bouya

N2

JLPT N2 · Bài 68

Nghĩa

  1. 1.cậu bé; đứa trẻ
  1. danh từthân mật

    1.boy; son; child

  2. danh từmiệt thị

    2.mere boy; stripling; greenhorn

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Out of my way, boy.

  • Where is your mother, boy?

  • Sleep well, Timmy.

  • Whose little child is this? Where are his parents?

  • Sweet dreams, Timmy.

  • I'm so proud of my boys.

  • The little boy is used to talking with grown-ups.

  • The boy can't tell a swallow from a sparrow.

  • She asked Mary to find her little boy.

  • A young boy, who couldn't have been more than five years old, asked Tom how to get to the post office.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

坊や (ぼうや) — cậu bé; đứa trẻ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict