Kaori Dict

頓珍漢

とんちんかん

tonchinkan

Âm Hán-Việt: ĐỐN TRÂN HÁN

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. tính từ đuôi なdanh từthường viết bằng kana

    1.absurdity; contradiction; incoherence; irrelevance

Câu ví dụ · Tatoeba

  • My grandfather, being hard of hearing, often makes an irrelevant answer.

  • I gave an answer that was way out in left field when the teacher caught me off-guard and called on me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

頓珍漢 (とんちんかん) — absurdity; contradiction; incoherence; irrelevance | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict