Kaori Dict

がち

gachi

N2

Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 21

Nghĩa

  1. 1.có xu hướng; nghiêm túc; thật thà; chính thống
  1. tính từ đuôi なkhẩu ngữ

    1.serious; earnest; honest; real; legit

    from がちんこ

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Sai sót kiểu này thường dễ bị bỏ qua.

    Mistakes like these are easily overlooked.

  • Khi nhìn địa hình nhiều núi của nước Áo, ông Bogard đã liên tưởng đến bộ phim "The Sound of Music".

    Austria's hilly landscapes reminded Mr. Bogart of The Sound of Music.

  • I get sick a lot.

  • It's pretty freaking cold outside.

  • He is apt to be late.

  • He tends to be idle.

  • You're apt to be forgetful.

  • My son is subject to ill health.

  • She tends to be late for school.

  • He is apt to give vent to his feelings.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

がち — có xu hướng; nghiêm túc; thật thà; chính thống | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict