珈琲
コーヒー
koohii
N5
Âm Hán-Việt: GIA BỘI
意味Nghĩa
- 1.cà phê
- danh từthường viết bằng kana
1.coffee
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- コーヒー飲みますか。
Anh uống cà phê không ?
Have some coffee?
- コーヒーが好きです。
Tôi thích cà phê.
I love coffee.
- コーヒーはいかがですか。
Anh dùng cà phê nhé?
Would you like some coffee?
- このコーヒー、ぬるいね。
Cà phê này nguội nhỉ.
This coffee isn't hot enough.
- このコーヒーはぬるいです。
Cà phê này không đủ nóng.
This coffee is not hot enough.
- コーヒープリンを食べます。
Tôi sẽ ăn pudding cà phê.
I will eat coffee flavored pudding.
- コーヒーを一杯いかがですか。
Chị dùng thêm một ly cà phê nhé?
Would you like a cup of coffee?
- コーヒーのおかわりを下さい。
Cho tôi thêm một cốc cà phê nữa.
I'd like some more coffee.
- 私はコーヒーが好きじゃない。
Tôi không thích cà phê.
I don't like coffee.
- コーヒーを1杯いかがですか?
Anh dùng thêm một cốc cà phê nhé?
Do you want a cup of coffee?