Kaori Dict

入り浸る

いりびたる

iribitaru

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to stay long; to hang around; to hang out; to frequent

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to be immersed (in water) for a long time; to soak

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom used to hang out here.

  • After his father's death, John took to spending his time in bars.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

入り浸る (いりびたる) — to stay long; to hang around; to hang out; to frequent | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict