入り浸る
いりびたる
iribitaru
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to stay long; to hang around; to hang out; to frequent
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to be immersed (in water) for a long time; to soak
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムはよくここに入浸っていたんだよ。
Tom used to hang out here.
- 父親が亡くなって、ジョンは居酒屋に入りびたるようになった。
After his father's death, John took to spending his time in bars.