入れ揚げる
いれあげる
ireageru
Cách viết khác: 入れあげる
意味Nghĩa
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to lavish money on
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- メアリーに入れ揚げるなんて、トムも馬鹿だよな。
Tom should've known better than to get involved with Mary.
いれあげる
ireageru
Cách viết khác: 入れあげる
1.to lavish money on
Tom should've known better than to get involved with Mary.