任侠
にんきょう
ninkyou
Âm Hán-Việt: NHIỆM HIỆP
Cách viết khác: 仁侠 · Cách đọc khác: じんきょう
意味Nghĩa
- danh từ
1.chivalry; chivalrous spirit; helping the weak and fighting the strong
- tiền tố danh từeuphemistic
2.yakuza
にんきょう
ninkyou
Âm Hán-Việt: NHIỆM HIỆP
Cách viết khác: 仁侠 · Cách đọc khác: じんきょう
1.chivalry; chivalrous spirit; helping the weak and fighting the strong
2.yakuza