忙しい
いそがしい
isogashii
N5
意味Nghĩa
- 1.bận; đông; vội
- tính từ đuôi い
1.busy; occupied; hectic
- tính từ đuôi い
2.restless; hurried; fidgety
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トム、忙しい?
Tom này, bạn có bận không?
Are you busy, Tom?
- 彼はずっと忙しい。
Anh ấy đã bận suốt.
He has been busy.
- 彼女はいつも忙しい。
Cô ấy lúc nào cũng bận.
She is always busy.
- 目が回るほど忙しいよ。
Tôi bận đến mức chóng mặt đấy.
I'm frantic!
- 彼は慈善活動で忙しい。
Anh ấy bận rộn tham gia các hoạt động từ thiện.
He's active doing charity work.
- 今週はずっと大変忙しい。
Tuần này tôi rất bận.
I have been very busy this week.
- 昼からずっと忙しいんだ。
Tôi sẽ bận suốt từ trưa.
I'll be busy all afternoon.
- 母は家族の中で最も忙しい。
Mẹ tôi là người bận nhất trong nhà.
Mother is the busiest in my family.
- 彼女は旅行の準備に忙しい。
Cô ấy bận chuẩn bị cho chuyến du lịch.
She is busy preparing for the trip.
- 彼らが先週忙しかったですか。
Tuần trước họ bận à?
Were they busy last week?