這い這い
はいはい
haihai
Cách đọc khác: ハイハイ
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từthường viết bằng kanangôn ngữ trẻ con
1.crawling (of a baby)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その赤ちゃんははいはいをはじめた。
The baby began to crawl.
- そうさハイハイハイハイ風を感じる事もできるのさ。
Oh, now I feel the wind blow hi, hi, hi, hi.