Kaori Dict

氷解

ひょうかい

hyoukai

Âm Hán-Việt: BĂNG GIẢI

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.being cleared (of doubt, misgivings, etc.); being dispelled; melting away

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.melting (of ice)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • My doubts have been cleared up.

  • Patterns of freeze-up and breakup influence the distribution and number of seals, the polar bear's main prey.

  • All my doubts about it have been driven away.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

氷解 (ひょうかい) — being cleared (of doubt, misgivings, etc.); being dispelled; melting away | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict