不言
ふげん
fugen
Âm Hán-Việt: BẤT NGÔN
意味Nghĩa
- danh từ
1.silence
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 不言実行。
Hành động quan trọng hơn lời nói.
Actions speak louder than words.
- 不言実行が俺のやり方。
My way is action not words.
- 不言実行。ガタガタ言わずにやればいいんだよ。
Actions speak louder than words. Stop complaining and do it.