Kaori Dict

不道徳

ふどうとく

fudoutoku

Âm Hán-Việt: BẤT ĐẠO ĐỨC

Nghĩa

  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.immorality; iniquity; impropriety

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The time has come for mankind to put an end to the madness and immorality of the arms race.

  • He is an evil man.

  • Your wrongdoing is a disgrace to our school.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

不道徳 (ふどうとく) — immorality; iniquity; impropriety | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict