Kaori Dict

付き添う

つきそう

tsukisou

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    1.to attend on; to wait on; to accompany; to escort; to chaperone

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cậu bé đó đi cùng bố mẹ mình.

    The boy was accompanied by his parents.

  • He was accompanied by his aunt.

  • She has no one to wait on her.

  • She attended on her sick husband.

  • The boy was accompanied by his parents.

  • Two nurses attended to the patient.

  • Her job was to see the children safely across the street.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

付き添う (つきそう) — to attend on; to wait on; to accompany; to escort; to chaperone | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict