Kaori Dict

付き物

つきもの

tsukimono

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.natural accompaniment; inseparable pair; something that naturally goes with (another thing)

  2. danh từthường viết bằng kana

    2.inevitable aspect (of something); part and parcel; something that unavoidably comes with (another thing)

  3. danh từthường viết bằng kana

    3.supplementary printed insert (in a book or magazine); appendix; book cover; obi strip

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Life is full of ups and downs.

  • Accidents will happen.

  • Fame is not always an accompaniment of success.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

付き物 (つきもの) — natural accompaniment; inseparable pair; something that naturally goes with (another thing) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict