湧き上がる
わきあがる
wakiagaru
Cách viết khác: 沸き上がる・わき上がる
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to boil up; to come to the boil; to seethe
esp. 沸き上がる
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to arise; to break out
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
3.to get excited; to be in uproar
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は胸中に愛国心が湧き上がるのを感じた。
He felt patriotism rise in his breast.
- 野茂が打者をおさえると観客がわきあがります。
It causes quite a sensation when Nomo pitches a no-hitter.