Kaori Dict

分厚い

ぶあつい

buatsui

Nghĩa

  1. tính từ đuôi い

    1.thick; bulky; massive; heavy

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The townspeople like to eat thick steaks.

  • The book is thick.

  • He wears thick glasses.

  • Tom is wearing thick glasses.

  • Who's gonna read such a thick book?

  • The ice was thick enough to walk on.

  • I can't read such a thick book in a week.

  • This book is thicker than that book.

  • Did you read that thick book?

  • He was a little old man with thick glasses.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

分厚い (ぶあつい) — thick; bulky; massive; heavy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict