Kaori Dict

変域

へんいき

hen'iki

Âm Hán-Việt: BIẾN VỰC

Nghĩa

  1. danh từmathematics

    1.domain (of a function)

  2. danh từmathematics

    2.range (of a function)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The most credible hypothesis is the one that limits the number of elements in the domain T.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

変域 (へんいき) — domain (of a function) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict