Kaori Dict

遊ぶ

あそぶ

asobu

N5

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 1

Nghĩa

  1. 1.áo bộ; chơi; vui chơi; lãng phí
  1. động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ

    1.to play (games, sports); to enjoy oneself; to have a good time

  2. động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ

    2.to mess about (with alcohol, gambling, philandery, etc.)

  3. động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ

    3.to be idle; to do nothing; to be unused

  4. động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ

    4.to meet up (with friends); to hang out

  5. động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ

    5.to give oneself up (to gambling, drinking, etc.)

  6. động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ

    6.to go to (for pleasure or for study)

    as 〜に遊ぶ

  7. động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ

    7.to tease (someone); to play (with)

  8. động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từbaseball

    8.to intentionally throw a ball to lower the batter's concentration

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom muốn đi chơi.

    Tom wants to play.

  • Đám trẻ đang chơi với đồ chơi.

    Children are playing with toys.

  • Tom nhìn con sóc chơi đùa.

    Tom watched the squirrels play.

  • Nhiều đứa trẻ đã chơi ở trong công viên.

    Many children were playing in the park.

  • Chúng tôi không thể chơi ở bên ngoài do nắng nóng gay gắt.

    We couldn't play outdoors because of the intense heat.

  • Trong lũ trẻ có một đứa đang học, còn những đứa khác toàn bộ đang chơi.

    One of the children is studying, but the others are playing.

  • The machine is lying idle.

  • There were two children playing on the street.

  • I want to play.

  • Let's play.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

遊ぶ (あそぶ) — áo bộ; chơi; vui chơi; lãng phí | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict