遊ぶ
あそぶ
asobu
Cách đọc khác: あすぶ
意味Nghĩa
- 1.áo bộ; chơi; vui chơi; lãng phí
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ
1.to play (games, sports); to enjoy oneself; to have a good time
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ
2.to mess about (with alcohol, gambling, philandery, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ
3.to be idle; to do nothing; to be unused
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ
4.to meet up (with friends); to hang out
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ
5.to give oneself up (to gambling, drinking, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ
6.to go to (for pleasure or for study)
as 〜に遊ぶ
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từ
7.to tease (someone); to play (with)
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtự động từbaseball
8.to intentionally throw a ball to lower the batter's concentration
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムが遊びたがっている。
Tom muốn đi chơi.
Tom wants to play.
- 子供たちがおもちゃで遊んでいる。
Đám trẻ đang chơi với đồ chơi.
Children are playing with toys.
- トムは、リスが遊ぶのを見ていた。
Tom nhìn con sóc chơi đùa.
Tom watched the squirrels play.
- たくさんの子供達が公園で遊んでいた。
Nhiều đứa trẻ đã chơi ở trong công viên.
Many children were playing in the park.
- 猛烈な暑さのため、私たちは外で遊ぶことができなかった。
Chúng tôi không thể chơi ở bên ngoài do nắng nóng gay gắt.
We couldn't play outdoors because of the intense heat.
- 子供達の中の1人は勉強していますが他の子供達は全員遊んでいます。
Trong lũ trẻ có một đứa đang học, còn những đứa khác toàn bộ đang chơi.
One of the children is studying, but the others are playing.
- その機械は今遊んでいる。
The machine is lying idle.
- 2人の子供が通りで遊んでいた。
There were two children playing on the street.
- 遊びたい!
I want to play.
- 遊びましょう。
Let's play.