Kaori Dict

放心

ほうしん

houshin

Âm Hán-Việt: PHÓNG TÂM

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.absentmindedness; preoccupation; being in a daze

  2. danh từdanh từ + するtự động từdated term

    2.setting one's mind at ease; ceasing to worry; relief

  3. danh từdanh từ + するtự động từcổ

    3.loss of one's moral sense; straying from virtue

    Mencian philosophical term; contrast with 良心

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He had an absent look on his face.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

放心 (ほうしん) — absentmindedness; preoccupation; being in a daze | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict