Kaori Dict

牧童

ぼくどう

bokudou

Âm Hán-Việt: MỤC ĐỒNG

Nghĩa

  1. danh từ

    1.herdboy; shepherd boy; young ranch hand; cowboy

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The cowboys rode into an unknown town.

  • The cowboys rounded up the herd of cattle.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

牧童 (ぼくどう) — herdboy; shepherd boy; young ranch hand; cowboy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict