叶う
かなう
kanau
意味Nghĩa
- 1.thành hiện thực; được đáp; được thực hiện
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
1.to come true (of a dream, wish, etc.); to be realized; to be fulfilled; to be granted; to be answered (of a prayer); to be requited (of love)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 夢は叶った。
Giấc mơ đã trở thành sự thật.
Dreams came true.
- 子供の頃の夢が叶いました。
Giấc mơ thời thơ ấu của tôi đã trở thành hiện thực.
My childhood dream came true.
- 彼の夢がついに叶いました。
Giấc mơ của anh ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.
His dream finally came true.
- 料理では私は彼女にかなわない。
Nếu nói về nấu ăn thì tôi còn thua xa cô ấy.
I am no match for her in cooking.
- 彼女の一生の夢がついに叶った。
Giấc mơ cả đời của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.
Her dream of a lifetime finally came true.
- 彼にフランス語でかなう人はいない。
Cậu ta nói tiếng Pháp không thua bất kỳ một ai.
He is second to none in his command of French.
- 誰しも、夢はかなうと信じたいものだ。
Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.
Everyone would like to believe that dreams can come true.
- 料理となると中国人にはかなわないね。
Khi nói về ẩm thực, chúng ta còn thua xa người Trung Quốc nhỉ.
In cooking we cannot hold a candle to the Chinese.
- もし病気の人が千羽の鶴を折ると、その人の願いが叶うの。
If a sick person folds one thousand paper cranes, her wish will come true.
- 夢はかないます。
Dreams come true.