Kaori Dict

Hiệp

grant · answer

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
5
Cấp JLPT
N1
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
#2312 / 2.501
Bộ thủ
bộ 30
Từ JLPT chứa chữ
2
Pinyin
ye4, xie2
Tiếng Hàn

grant · answer

Từ chứa chữ này · dễ trước

かなうkanau

thành hiện thực; được đáp; được thực hiện

N1
かなえるkanaeru

thực hiện; đáp ứng; thực hiện ước

N1
ねがったりかなったりnegattarikanattari

eneverything working out as desired

いにかなうinikanau

ento satisfy (one); to meet (one's) desire

めがねにかなうmeganenikanau

ento win the favour of (favor); to be acknowledged (e.g. by a superior); to measure up to

かなわぬときのかみだのみkanawanutokinokamidanomi

enturning to God only in one's trouble

こころにかなうkokoronikanau

ento be pleased with; to be to one's liking

かなうことならkanaukotonara

enif possible; if it is in my power; if it was realistic

かなわぬゆめkanawanuyume

enimpossible dream

かなわぬkanawanu

enimpossible (dream, wish, etc.); unfulfillable; unrequited (love); hopeless

ぼうほどねがってはりほどかなうbouhodonegatteharihodokanau

enyou can't always get what you want; man plans and God laughs; things don't always turn out the way you hope

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

叶 (Hiệp) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict