Kaori Dict

勘弁

かんべん

kanben

N1

Âm Hán-Việt: KHÁM BIỆN

JLPT N1 · Bài 45

Nghĩa

  1. 1.tha thứ; khoan dung
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.pardon; forgiveness; forbearance

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You're wasting your time with all this needless repetition, so spare us the long-winded explanation.

  • Give me a break.

  • Give me a break.

  • Give me a break!

  • Stop already!

  • I don't want to hear any complaints.

  • Again? Not again!

  • Give me a break, will you?

  • Give me a break, please.

  • I would do anything but that.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

勘弁 (かんべん) — tha thứ; khoan dung | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict