緩む
ゆるむ
yurumu
N1
Cách viết khác: 弛む
意味Nghĩa
- 1.lỏng lẻo; thả lỏng; giảm bớt; giảm bớt
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ
1.to become loose; to slacken (e.g. rope)
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ
2.to become less tense; to relax; to let one's guard down
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ
3.to slacken (e.g. coldness, supervision); to become lax
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ
4.to become softer (e.g. ground, facial expression); (of ice) to partially melt
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ
5.to decrease (e.g. speed)
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ
6.(of a market price) to go down slightly
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 加齢によって体の皮膚が弛みはじめます。
Khi tuổi càng cao, da trên cơ thể sẽ bắt đầu chảy xệ.
- 普通ネジはね、のの字に回すと締まって、のの字の反対に回すと緩むんだよ。
Normal screws when turned clockwise will tighten and when turned anti-clockwise will loosen.