Kaori Dict

貫く

つらぬく

tsuranuku

N1

JLPT N1 · Bài 89

Nghĩa

  1. 1.đi qua; xuyên qua; duy trì; duy trì
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    1.to go through; to pierce; to penetrate

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    2.to run through (e.g. a river through a city); to pass through

  3. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    3.to stick to (opinion, principles, etc.); to carry out; to persist with; to keep (e.g. faith); to maintain (e.g. independence)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đối diện với một Alice đang chờ đợi câu trả lời, là một tiếng hú bất thình lình. Thứ âm thanh đó vang lên, sắc bén như thể muốn xuyên thủng lỗ tai cô, và to như thể đến tận trời xanh vậy.

    What Alice, waiting for a reply, was faced with was a sudden howl. It was a resounding noise, sharp as to burst her ear drums, loud as to reach unto the heavens.

  • The light penetrates the darkness.

  • A broad river runs through the city.

  • The bullet penetrated him.

  • His heart was pierced with grief.

  • The bullet penetrated the partition.

  • Tom remained single all his life.

  • He stuck to his beliefs and accomplished a difficult task.

  • The devout Christian persists in his belief.

  • The devout Christian persists in his belief.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

貫く (つらぬく) — đi qua; xuyên qua; duy trì; duy trì | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict