Kaori Dict

還暦

かんれき

kanreki

N1

Âm Hán-Việt: HOÀN LỊCH

JLPT N1 · Bài 46

Nghĩa

  1. 1.sinh nhật 60 tuổi
  1. danh từ

    1.kanreki; one's 60th birthday (or 61st in the traditional age reckoning system) when one has lived through a full sexagenary cycle

Câu ví dụ · Tatoeba

  • My grandfather on my mother's side is celebrating his 60th birthday tomorrow.

  • My grandfather on my mother's side is celebrating his 60th birthday tomorrow.

  • My grandfather on my mother's side is celebrating his 60th birthday tomorrow.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

還暦 (かんれき) — sinh nhật 60 tuổi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict