Kaori Dict

脚本

きゃくほん

kyakuhon

N1

Âm Hán-Việt: CƯỚC BẢN

JLPT N1 · Bài 49

Nghĩa

  1. 1.kịch bản; bản phim; kịch bản viết
  1. danh từ

    1.script; screenplay; scenario

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn sẽ làm gì khi bạn bị bế tắc trong lúc viết một kịch bản?

    What do you do when you get writer's block while writing a script?

  • He writes scripts.

  • I am determined to make a living as a playwright.

  • Today I watched a play of a script written by a friend.

  • The playwright cherishes the vivid memories of his childhood.

  • I am determined to make a living as a playwright at all costs.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

脚本 (きゃくほん) — kịch bản; bản phim; kịch bản viết | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict