冷たい
つめたい
tsumetai
N5
Cách đọc khác: つべたい
意味Nghĩa
- 1.lạnh (đối tượng); lạnh (tới tay); lạnh lẽo; lạnh lùng
- tính từ đuôi い
1.cold (to the touch); chilly; icy; freezing
- tính từ đuôi い
2.(emotionally) cold; coldhearted; unfeeling; indifferent; unfriendly; distant
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 床は冷たい感じがする。
Sàn nhà có cảm giác mát lạnh.
The floor feels cold.
- 暑い日は冷たいビールに限る。
Vào những ngày nóng nực, không gì tuyệt vời hơn bia lạnh.
There is nothing like cold beer on a hot day.
- 冷たいビールが飲みたいなあ!
Muốn uống bia lạnh quá!
I would love a cold glass of beer.
- 冷たいものが飲みたくて仕方ない。
Tôi muốn uống đồ lạnh quá không chịu được.
I am dying for a cold drink.
- トムは目を覚ますために冷たい水をかぶった。
Tom dội nước vào người để tỉnh ngủ.
Tom poured cold water over himself to wake himself up.
- トムは目を覚ますため冷たい水を自分にかけた。
Tom dội nước vào người để tỉnh ngủ.
Tom poured cold water over himself to wake himself up.
- もう手が冷たくって。
My hand's getting too cold.
- ケイトが彼にあっちに行ってと冷たく言ったので、彼の心は傷つきました。
Kate broke his heart by rudely demanding he go away.
- 冷たいなあ。
That's a bit cold.
- 冷たかった。
It was cold.