Kaori Dict

来世

らいせ

raise

Âm Hán-Việt: LAI THẾ

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từBuddhism

    1.afterlife; the next world; the world beyond

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom không tin vào cuộc sống sau khi chết.

    Tom doesn't believe in life after death.

  • They believe in a life after death.

  • I believe in the life beyond.

  • Tom believes in life after death.

  • He believes in life after death.

  • They had a talk about the future life.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

来世 (らいせ) — afterlife; the next world; the world beyond | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict