Kaori Dict

理知

りち

richi

Âm Hán-Việt: LÝ TRI

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.intellect; intelligence

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We know the truth, not only by reason, but also at heart.

  • Opinion is ultimately determined by feelings, and not by the intellect.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

理知 (りち) — intellect; intelligence | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict