練習
れんしゅう
renshuu
Âm Hán-Việt: LUYỆN TẬP
意味Nghĩa
- 1.rèn luyện; tập luyện; thực hành; bài tập
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.practice; training; drill; (an) exercise; workout
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 練習問題の解答は巻末にまとめてあります。
Đáp án của những câu hỏi ôn tập được tổng hợp ở cuối sách.
The answers for the practice problems are at the end of the book.
- 小説だって絵と同様に練習が必要なんだから。
Bởi vì việc viết tiểu thuyết cũng cần phải luyện tập giống như việc vẽ tranh vậy.
Because novels, just like paintings, need you to practice.
- 彼らをやっつけるために、僕らは一生懸命に練習した。
Chúng tôi đã luyện tập chăm chỉ để đánh bại họ.
We practiced very hard to beat them.
- 中学の時に買わされて眠っていたアルトリコーダーを引っ張り出し、本を見ながら練習を始めてみることにした。
Hồi cấp 2, tôi bị bắt phải mua một cây sáo recorder, và đã lâu rồi tôi không sử dụng nó. Tôi đã quyết định lấy cây sáo ra, rồi vừa luyện thổi sáo vừa nhìn sách hướng dẫn.
- あなたはいつピアノの練習をしますか。
When do you practice the piano?
- 練習は熟達の道。
Practice makes perfect.
- 練習が完成を生む。
Practice makes perfect.
- 練習が完ぺきにする。
Practice makes perfect.
- 毎日練習あるのみよ。
You just have to practise every day.
- 彼は毎日家で練習した。
He practiced every day at home.