立ち至る
たちいたる
tachiitaru
Cách viết khác: 立至る・立ち到る
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to come to (a serious state); to reach
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はこれまでこんな苦境に立ち至ったことはなかった。
Never in his life had he encountered such a dilemma.
たちいたる
tachiitaru
Cách viết khác: 立至る・立ち到る
1.to come to (a serious state); to reach
Never in his life had he encountered such a dilemma.