Kaori Dict

流感

りゅうかん

ryuukan

Âm Hán-Việt: LƯU CẢM

Nghĩa

  1. danh từviết tắt

    1.influenza; flu

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bệnh cúm khiến anh ta không thể chơi gôn.

    The flu prevented him from playing golf.

  • Tất cả chúng tôi đều bị cúm, và giáo viên chúng tôi cũng vậy.

    We all caught flu, and so did the teacher.

  • I was vaccinated against the flu.

  • He came down with the flu.

  • He's in bed with the flu.

  • Few people die away at the approach of winter.

  • My father is suffering from influenza.

  • You're ill with flu.

  • Can we check the rapid spread of the 'flu?

  • You are coming down with the flu, or something serious.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

流感 (りゅうかん) — influenza; flu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict